Bảng giá bảo hiểm bắt buộc xe tải, ô tô | Bảo hiểm dân sự mới nhất 2022 | Điểm bán bảo hiểm bắt buộc

Xe tải Sài Gòn là đại lý phân phối bảo hiểm bắt buộc xe tải, ô tô bảo hiểm dân sự trên toàn quốc của các loại bảo hiểm như: Bảo Việt, Bảo minh, Quân Đội (Mic), Dầu Khí (PVI), Bưu Điện (PTI)… Hiện nay chúng tôi có dịch vụ phát hành Online thông tra cứu qua mã QR không cần bản cứng. Phát hành trong vòng 5 phút là quý khách có thể có thẻ bảo hiểm bắt buộc để đi đường. Bản cứng chúng tôi sẽ gửi về địa chỉ nhà của quý khách sau.

BẢNG GIÁ BẢO HIỂM BẮT BUỘC XE TẢI, XE Ô TÔ CON, XE KHÁCH MỚI NHẤT 2022

BẢO HIỂM TAI NẠN CHO LÁI XE VÀ NGƯỜI NGỒI TRÊN XE

  1. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
    1. Mức trách nhiệm bảo hiểm

Mức trách nhiệm đối với thiệt hại về người do xe cơ giới gây ra: 100.000.000 triệu đồng / 1 người / 1 vụ tai nạn

Mức trách nhiệm đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô gây ra: 100.000.000 triệu đồng / 1 vụ tai nạn

  • Biểu phí bảo hiểm
STTLOẠI XEPHÍ BẢO HIỂM THUẦN / NĂMPHÍ BẢO HIỂM GỘP / NĂM (BAO GỒM 10% VAT)
IXe ô tô không kinh doanh vận tải  
1Loại xe dưới 6 chỗ ngồi437.000480.700
2Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi794.000873.400
3Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi1.270.0001.397.000
4Loại xe trên 24 chỗ ngồi1.825.0002.007.500
5Loại xe vừa chở người vừa chở hàng933.0001.026.000
IIXe ô tô kinh doanh vận tải  
1Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký756.000831.600
26 chỗ ngồi theo đăng ký929.0001.021.000
37 chỗ ngồi theo đăng ký1.080.0001.188.000
48 chỗ ngồi theo đăng ký1.253.0001.378.000
59 chỗ ngồi theo đăng ký1.404.0001.544.400
610 chỗ ngồi theo đăng ký1.512.0001.663.000
711 chỗ ngồi theo đăng ký1.656.0001.821.600
812 chỗ ngồi theo đăng ký1.822.0002.004.200
913 chỗ ngồi theo đăng ký2.049.0002.253.000
1014 chỗ ngồi theo đăng ký2.221.0002.443.100
1115 chỗ ngồi theo đăng ký2.394.0002.633.400
1216 chỗ ngồi theo đăng ký3.054.0003.359.400
1317 chỗ ngồi theo đăng ký2.718.0002.989.800
1418 chỗ ngồi theo đăng ký2.869.0003.155.000
1519 chỗ ngồi theo đăng ký3.041.0003.345.100
1620 chỗ ngồi theo đăng ký3.191.0003.510.100
1721 chỗ ngồi theo đăng ký3.364.0003.700.400
1822 chỗ ngồi theo đăng ký3.515.0003.866.500
1923 chỗ ngồi theo đăng ký3.688.0004.056.800
2024 chỗ ngồi theo đăng ký4.632.0005.095.200
2125 chỗ ngồi theo đăng ký4.813.0005.294.300
22Trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký(4.813.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi – 25 chỗ))(5.294.000 + 33.000 x (Số chỗ ngồi – 25 chỗ)
IIIXe ô tô chở hàng (Xe tải)  
1Dưới 3 tấn853.000938.300
2Từ 3 đến 8 tấn1.660.0001.826.000
3Từ 8 đến 15 tấn2.746.0003.020.600
4Trên 15 tấn3.200.0003.520.000
  • Bảo hiểm tai nạn lái xe và người ngồi trên xe
Số tiền bảo hiểm / người / vụTỷ lệ bảo hiểm (Năm)
Từ 5.000.000 VND đến 200.000.000 VND0.10%

Ghi Chú:

Cách tính phí bảo hiểm = Số tiền bảo hiểm * Tỷ lệ bảo hiểm * Số chỗ ngồi.

Bài viết hữu ích khác
Đèn xe và cửa xe có nhiều điều tố cáo không

Cách nhận biết xe tải cũ khi bị tai nạn là một kiến thức mà mọi khách hàng nên có chút kiến thức. Bởi vì điều tồi tệ nhất là Đọc tiếp

Xe tải SUZUki cũ

Nếu nói đến xe tải 1 tấn cũ thì hiện tại cũng quá có nhiều sự lựa chọn tối ưu. Do đó chúng tôi sẽ rút gọn những đề xuất Đọc tiếp

Xe tải 1.5 tấn cũ Kia K165

Với những dòng xe tải 1.5 tấn cũ có kích thước nhỏ gọn, giá cả vừa phải để chuyển đổi mục đích kinh doanh. Đây loại tải trọng xe khá Đọc tiếp

Những dòng xe tải cũ 1.9 tấn đáng mua

Loại xe tải có tải trọng 1.9 tấn cũ mang đến cho khách hàng thêm sự lựa chọn đúng nhu cầu thực tế. Nhiều loại hàng hóa không có cân Đọc tiếp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *